DSM-5-TR / SECTION II / NHÓM 07
Rối loạn liên quan đến sang chấn và tác nhân gây stress
Trauma- and Stressor-Related Disorders · 7 bài chuyên sâu
Các bệnh cảnh có mối liên hệ với sang chấn hoặc tác nhân gây stress, khác nhau về loại sự kiện, giai đoạn phát triển và diễn tiến. Đánh giá bắt đầu từ an toàn hiện tại, bối cảnh sống và chức năng, đồng thời tôn trọng nhịp độ chia sẻ của thân chủ.
Tra cứu các rối loạn và nhóm nhỏ
Rối loạn gắn bó phản ứng
Reactive Attachment DisorderĐánh giá việc tìm kiếm và đón nhận an ủi, lịch sử chăm sóc và mức phát triển của trẻ.
- F94.1 Rối loạn gắn bó phản ứngĐọc ngay
Rối loạn gắn kết xã hội không ức chế
Disinhibited Social Engagement DisorderPhân biệt sự thân thiện với hành vi thiếu giới hạn khi tiếp xúc người lạ, đặt trong lịch sử chăm sóc.
- F94.2 Rối loạn gắn kết xã hội không ức chếĐọc ngay
Rối loạn stress sau sang chấn
Posttraumatic Stress Disorder, PTSDĐánh giá loại sang chấn, bốn miền triệu chứng, diễn tiến và những khác biệt ở trẻ nhỏ.
- F43.10 PTSD ở người lớn, thanh thiếu niên và trẻ trên 6 tuổiĐọc ngay
- F43.10 PTSD ở trẻ từ 6 tuổi trở xuốngĐọc ngay
Rối loạn stress cấp tính
Acute Stress DisorderNhận diện bệnh cảnh trong tháng đầu sau sang chấn, hỗ trợ an toàn và theo dõi diễn tiến.
- F43.0 Rối loạn stress cấp tínhĐọc ngay
Các rối loạn thích ứng
Adjustment DisordersXem phản ứng với tác nhân gây stress trong bối cảnh sống, phân biệt với các rối loạn khác và theo dõi diễn tiến.
- F43.2x Các rối loạn thích ứngĐọc ngay
Rối loạn đau buồn kéo dài
Prolonged Grief DisorderPhân biệt tang chế với bệnh cảnh đau buồn kéo dài, có xét thời gian, chức năng và chuẩn mực văn hóa.
- F43.81 Rối loạn đau buồn kéo dàiĐọc ngay
Các rối loạn liên quan sang chấn và stress biệt định khác, không biệt định
Other Specified / Unspecified Trauma- and Stressor-Related DisorderCách ghi nhận bệnh cảnh có ý nghĩa lâm sàng khi chưa phù hợp một chẩn đoán cụ thể trong nhóm.
- F43.89 Rối loạn liên quan sang chấn và stress biệt định khácĐọc ngay
- F43.9 Rối loạn liên quan sang chấn và stress không biệt địnhĐọc ngay
← Quay lại 22 nhóm của Section II